Danh mục sản phẩm
Giỏ hàng
Tin tức
CAT 5E UTP 24 AWG
CAT 5E UTP 24 AWG
- Model: CAT 5E UTP
- Cấu trúc: 4 đôi dây xoắn
- Lõi dẫn: Đồng nguyên chất
- Đường kính lõi đồng: 0,510mm
- Cách điện lõi: HDPE
- Đường kính ruột dẫn bọc cách điện: 0,9mm
- Vỏ ngoài: PVC
- Đường kính sợi cáp: 5,3±0,2mm
- Lực kéo đứt cáp: >400N
- Điện trở một chiều (100m, 20°C): ≤ 9,38 Ω
- Tần số: 100 MHz
- Tiêu chuẩn: ANSI/TIA/EIA-568-C.2
- Có dây xé vỏ (ripcord)
- Thương hiệu: Cadivi
- Xuất xứ: Việt Nam
CAT 5E UTP 24 AWG - CÁP ĐẤU NỐI PATCH CORD
Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP).
Tiêu chuẩn áp dụng
ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2
Nhận biết lõi
Bằng màu:
Đôi số 1: Xanh dương – Trắng sọc xanh dương
Đôi số 2: Cam – Trắng sọc cam
Đôi số 3: Xanh lục – Trắng sọc xanh lục
Đôi số 4: Nâu – Trắng sọc nâu
Cấu trúc
- Ruột dẫn: Đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: HDPE (Insulation: HDPE – High Density Polyethylene)
- Các đôi dây: Có bước xoắn khác nhau (Pairs: Twisted with different lays)
- Lõi cáp: 4 đôi dây xoắn với nhau (Core: 4 pairs cabled together)
- Vỏ: PVC (Jacket: PVC – Polyvinyl Chloride)
- Dây xé vỏ: Ripcord
- Đầu nối RJ45: PC, chân tiếp xúc bằng đồng được mạ vàng (RJ45 plug: PC – Polycarbonate, phosphor bronze contacts with gold plating)

Đặc tính kỹ thuật
Kiểu bấm đầu cáp
Kiểu nối: nối thẳng, T568B

Đặc tính cơ lý
- Đường kính ruột dẫn: 0,510 ± 0,003 mm.
- Lực kéo đứt cáp: ≥ 400 N.
- Thử uốn cong (4 lần đường kính cáp ở - 20 ± 1 °C): không vết nứt.
- Chiều dày mạ vàng của đầu cắm RJ45: ≥ 50 ì inch.
- Chu kỳ chèn cắm đầu của RJ45: ≥ 750 chu kỳ.
Đặc tính điện (của 100m cáp ở 20°C)
- Điện trở một chiều: £ 9,38 .
- Điện dung công tác (tại 1 kHz): £ 5,6 nF.
- Trở kháng đặc tính: 100 ± 15 %.
Đặc tính truyền dẫn (của 100m cáp ở 20°C)



.jpg)



