Danh mục sản phẩm
Giỏ hàng
Tin tức
CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV
CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV
- Model: CVV/AWA, CVV/SWA
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1
- Cấp điện áp (Uo/U): 0,6/1 kV
- Cấu tạo: Cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, giáp sợi kim loại, vỏ PVC
- Số lõi dẫn điện: 1, 2, 3, 4
- Thương hiệu: CADIVI
- Xuất xứ: Việt Nam
CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC
Cáp điện hạ thế CVV/AWA, CVV/SWA được sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Cấu trúc cáp điện hạ thế CVV/AWA, CVV/SWA
- Ruột dẫn: Làm bằng đồng (Cu) có độ dẫn điện cao, đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định.
- Lớp cách điện: Sử dụng PVC (Polyvinyl Chloride) giúp cách điện cho từng lõi, tăng độ an toàn khi sử dụng.
- Lớp độn: Làm bằng PP hoặc PVC, có tác dụng lấp đầy khoảng trống giữa các lõi cáp, giúp cáp giữ được hình dạng tròn và chắc chắn.
- Lớp bọc bên trong: Được ép đùn bằng PVC, giúp cố định các lõi cáp và bảo vệ lớp cách điện bên trong.
- Lớp giáp bảo vệ:
+ CVV/AWA: Sử dụng giáp sợi nhôm (Aluminium Wire Armour), thường dùng cho cáp 1 lõi.
+ CVV/SWA: Sử dụng giáp sợi thép (Steel Wire Armour), thường dùng cho cáp từ 2 đến 4 lõi, giúp tăng khả năng chịu lực và chống va đập cơ học.
- Vỏ bọc bên ngoài: Làm bằng PVC, có tác dụng bảo vệ cáp khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, hóa chất và mài mòn.

Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
Nhận biết lõi
Bằng màu cách điện:
+ Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không vạch (trung tính) - xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
CÁP CVV/AWA - 1 LÕI

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt.
(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
CÁP CVV/SWA - 2 ĐẾN 4 LÕI

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt.
(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
CÁP CVV/SWA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt.
(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.






