logoannguyen

THẾ GIỚI CỦA THIẾT BỊ ĐIỆN

  • SẢN
  • PHẨM
  • CHÍNH
  • HÃNG
  • CỦA
  • CÁC
  • THƯƠNG
  • HIỆU
  • NỔI
  • TIẾNG

hotline

 

>

 

2

3

4

5

6

1

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

Bạn đang ở : Trang chủ / Dây và cáp điện / CADIVI / CÁP ĐIỀU KHIỂN / DVV – 0,6/1kV

Giỏ hàng

DVV – 0,6/1kV

Lượt xem : 18

DVV – 0,6/1kV

- Model: DVV
- Cấp điện áp: 0,6/1 kV
- Số lõi: 2 ÷ 37
- Ruột dẫn: Đồng
- Tiết diện danh nghĩa: 0,5 ÷ 25 mm2
- Cách điện: PVC
- Vỏ: PVC
- Cấp chịu nhiệt: 70°C (PVC)
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1; TCVN 6612 / IEC 60228; JIS C 3401-1992

Liên hệ
 

DVV – 0,6/1kV

CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC

Cáp điều khiển DVV không có màn chắn chống nhiễu được sử dụng trong các mạch điều khiển, với cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, thích hợp lắp đặt cố định trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.

Cấu trúc DVV – 0,6/1kV

1. Ruột dẫn: Làm bằng đồng (Cu), gồm nhiều sợi nhỏ bện lại, giúp tăng độ dẫn điện và độ mềm dẻo.

2. Lớp cách điện: Mỗi lõi được bọc PVC (Polyvinyl Chloride) để cách điện và bảo vệ an toàn khi truyền tín hiệu.

3. Lớp độn / quấn: Sử dụng PP (Polypropylene) (nếu cần) kết hợp băng quấn PET, giúp định hình cáp tròn đều và cố định các lõi.

4. Vỏ bọc ngoài: Là lớp PVC bảo vệ bên ngoài, chống ẩm, chống va đập và tác động môi trường.

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Hoặc JIS C 3401-1992

Nhận biết lõi

Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Đặc tính kỹ thuật

- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160°C.

dvv-06-1kv 2

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 3

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 4

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 5

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 6

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 7

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 8

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 9

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

dvv-06-1kv 10

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ruột dẫn - Conductor Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 20°C
Tiết diện danh định Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx.conductor diameter Nominal thickness of insulation Max.DC resistance at 20°C
mm2 N0/mm mm mm Ω/km
0,5 1/0,8 0,80 0,8 36,0
0,75 1/0,97 0,97 0,8 24,5
1 7/0,425 1,275 0,8 18,1
1,25 7/0,45 1,35 0,8 16,8
1,5 7/0,52 1,56 0,8 12,1
2 7/0,60 1,80 0,8 9,42
2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41
3 7/0,75 2,25 1,0 6,18
3,5 7/0,80 2,40 1,0 5,30
4 7/0,85 2,55 1,0 4,61
5,5 7/1,00 3,00 1,0 3,40
6 7/1,04 3,12 1,0 3,08
8 7/1,20 3,60 1,0 2,36
10 7/1,35 4,05 1,0 1,83
11 7/1,40 4,20 1,0 1,71
14 7/1,60 4,80 1,0 1,33
16 7/1,70 5,10 1,0 1,15

Phòng kinh doanh

Lắp đặt camera

logoannguyen

Thống kê truy cập

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐIỆN AN NGUYỄN

An Nguyen Electric co.ltd

MST: 0314042762 - Ngày cấp 03/10/2016

Nơi cấp: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM

Trụ sở chính: 20/99/12 TX24, Phường Thạnh Xuân, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0906 668 130 - 0907 324 118

Email: [email protected]

Website: www.dienannguyen.com

Liên hệ

Họ tên(*)
Trường bắt buộc

Công ty(*)
Trường bắt buộc

Địa chỉ
Invalid Input

Điện thoại
Invalid Input

Email(*)
Trường bắt buộc

Nội dung(*)
Trường bắt buộc

Gửi ngay